Đóng

Phản hồi của bạn rất quan trọng cho chúng tôi!

Bạn chấm điểm trang web của chúng tôi thế nào với thang điểm từ 1 đến 5, 5 là điểm cao nhất và 1 là điểm thấp nhất.

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Xin hãy nhập ý kiến phản hồi của bạn vào ô dưới đây để cho chúng tôi biết bạn nghĩ gì !

Refresh

Đào Tạo

Danh Sách Chỉ Số Phân Tích

Danh sách dữ liệu kinh tế sẽ hữu ích khi bạn đang theo dõi thị trường hiện tại đồng thời quản lý các khoản đầu tư của bạn.

HOA KỲ

Chỉ thị Mô tả Tần suất Mức quan trọng
Durable goods orders Tính chi phí của các lệnh nhận từ các nhà sản xuất hàng lâu bền. Hàng tháng
Michigan Consumer Sentiment Index Bản khảo sát mức độ tự tin của người tiêu dùng trong hoạt động kinh tế. Mỗi 2 tháng
Personal Consumption Expenditures Tính tất cả phí tổn của các cá nhân. Hàng tháng
Employment Cost Index Thước đo sự thay đổi của giá nhân công mỗi quý. Mỗi quý
Initial Job Claims Đếm số người nộp đơn cho bảo hiểm thất nghiệp lần đầu tiên. Hàng tuần
FED’s president speech Diễn văn của chủ tịch Cục dự trữ Liên bang trước Quốc hội. -
Consumer price index Tính thay đổi của giá hàng tiêu dùng bằng cách so sánh giá bán của một giỏ hàng hóa hay dịch vụ đại diện. Hàng tháng
Housing Price Index Cung cấp giá trị ước lượng của thị trường nhà đất. Hàng tháng
Beige book Báo cáo Beige Book về tình hình kinh tế Mỹ hiện tại. 8 lần / năm
FOMC Minutes FOMC Minutes được Ban Thống Đốc của Cục dự trữ Liên bang đưa ra và là chỉ dẫn cho chính sách lãi suất tương lai của Mỹ. -
Non-Farm payrolls Số lượng người trên bảng lương của tất cả các mô hình kinh doanh phi nông nghiệp. Hàng tháng
ISM Manufacturing PMI Đưa ra tình trạng thương nghiệp trong khu vực sản xuất của Mỹ. Hàng tháng
GDP Index Tổng sản phẩm nội địa Mỗi quý
Producer Price Index Đo mức biến động giá trung bình của những nhà sản xuất hàng hóa ở mọi công đoạn trên những thị trường chính của Hoa Kỳ. Hàng tháng
Industrial Production Đưa ra sản lượng sản xuất của các ngành công nghiệp Hoa Kỳ như là xí nghiệp và chế tạo. Hàng tháng
Trade Balance Số dư giữa xuất khẩu và nhập khẩu của tất cả hàng hóa và dịch vụ. Hàng tháng
Retail Sales Tính tất cả các hóa đơn của các cửa hàng bán lẻ. Hàng tháng

Châu Âu

Chỉ thị Mô tả Tần suất Mức quan trọng
Consumer Price Index Tính thay đổi của giá hàng tiêu dùng và dịch vụ. Hàng tháng
Unemployment Change Germany Đo sự thay đổi về lượng người thất nghiệp ở Đức. -
Industrial Production Đo khả năng sản xuất của các nhà máy và hầm mỏ ở Đức Hàng tháng
ECB Interest Rate Decision Quyết định Lãi suất ECB được công bố bởi Ngân Hàng Trung ương Châu Âu. Hàng tháng
IFO - Germany Chỉ số xu hướng kinh doanh ở Đức cho thấy tình trạng hiện tại và ước tính thương mại ở Đức Hàng tháng
Markit PMI Báo cáo Tổng hợp của PMI về Sản xuất và Dịch vụ, được đưa ra bởi Markit Economics, là dựa trên khảo sát của trên 300 ủy viên quản trị kinh doanh từ các công ty sản xuất tư cũng như 300 công ty dịch vụ tư doanh. Hàng tháng
ZEW – EU and Germany Đưa ra tâm lý của cơ quan đầu tư, phản ánh sự khác biệt giữa các bài chia sẻ của các nhà đầu tư tự tin và các bài chia sẻ của các nhà phân tích bi quan. Hàng tháng
ECB President Draghi’s speech Những ý kiến của Thống đốc Ngân hàng Trung ương châu Âu có thể định đoạt ảnh hưởng tốt hoặc xấu lên xu hướng của đồng Euro trong thời gian ngắn. -

Vương Quốc Anh

Chỉ thị Mô tả Tần suất Mức quan trọng
GDP Estimate Tổng sản phẩm nội địa Mỗi quý
ILO Unemployment Rate Số người thất nghiệp chia cho tất cả số người trong lực lượng lao động. Hàng tháng
Bank of England Quarterly Bulletin Cung cấp những bình luận thường xuyên trên sự phát triển của thị trường và chính sách tiền tệ của Anh. Hàng tháng
Bank of England’s Governor Speech Bình luận của người này có thể định đoạt xu hướng tốt hoặc xấu trong thời gian ngắn. -
Bank of England – BoE MPC Lãi suất được đưa ra bởi Ủy ban Chính sách Tiền tệ Ngân hàng. Ủy ban Chính sách Tiền tệ Ngân hàng đặt ra lãi suất và những quyết định này sẽ đi đến mức lạm phát nhất định. Hàng tháng
Manufacturing, Services and Construction PMI Ghi lại điều kiện kinh doanh trong các lĩnh vực sản xuất, dịch vụ và xây dựng. Hàng tháng
Retail Price Index Một bảng đo thống kê của mức trọng số trung bình giá cả của một loại hàng hóa và dịch vụ nhất định mua bởi khách hàng. Hàng tháng

Nhật Bản

Chỉ thị Mô tả Tần suất Mức quan trọng
GDP Tổng sản phẩm nội địa Mỗi quý
Interest Rate Decision Ngân hàng Nhật Bản đưa ra quyết định về lãi suất. Hàng tháng
National Consumer Price Index Tính sự thay đổi của giá hàng tiêu dùng bằng cách so sánh giá bán của một giỏ hàng hóa hay dịch vụ đại diện. Hàng tháng
Bank of Japan Minutes Ngân hàng Nhật Bản công bố nghiên cứu về các chuyển động kinh tế trong Nhật Bản. -
Tankan Dự đoán độ phát triển của lĩnh vực Sản xuất cho quý tiếp theo. Mỗi quý
Large Retailer’s Sales Tính tổng giá trị của hàng hóa bán ra trong những cửa hàng lớn, chuỗi cửa hàng tiện lợi và siêu thị. Hàng tháng

CẢNH BÁO RỦI RO

Tất cả các sản phẩm giao dịch tài chính có sử dụng đòn bẩy tạo ra rủi ro lớn cho số vốn của bạn. Nó không phù hợp cho tất cả nhà đầu tư và bạn có thể mất nhiều hơn tiền gửi ban đầu của bạn. Hãy đảm bảo rằng bạn hiểu đầy đủ về các rủi ro liên quan và tìm kiếm sự tư vấn độc lập nếu cần thiết. Xem đầy đủ Cảnh Báo Rủi Ro trên Điều Khoản Kinh Doanh và Chính Sách Riêng Tư của chúng tôi.